Chuyển đến nội dung
化解

huàjiě

Hán Việt: HÓA GIẢI

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. hóa giải
  2. giải tỏa
  3. làm tiêu tan
  4. hóa giải, làm tiêu tan

Ví dụ

  1. 双方通过谈判化解了矛盾。

    Shuāngfāng tōngguò tánpàn huàjiěle máodùn.Hai bên thông qua đàm phán đã hóa giải mâu thuẫn.

  2. 一杯热茶化解了他一整天的疲劳。

    Yì bēi rè chá huàjiě le tā yì zhěng tiān de píláo.Một tách trà nóng đã xua tan đi sự mệt mỏi cả ngày của anh ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 化解矛盾 huàjiě máodùnhóa giải mâu thuẫn
  • 化解危机 huàjiě wēijīhóa giải khủng hoảng
  • 化解冲突 huàjiě chōngtūhóa giải xung đột
  • 化解风险 huàjiě fēngxiǎngiải trừ rủi ro

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

解除;消除。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

化解 + 矛盾/危机/风险

động từ mang tân ngữ trừu tượng chỉ xung đột, mâu thuẫn, nguy cơ cần làm tiêu tan. VD: 化解危机。– Hóa giải khủng hoảng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

化
解

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1