Chuyển đến nội dung
解决解決

jiějué

Hán Việt: GIẢI QUYẾT

Động từ

HSK3

1Động từ

  1. giải quyết
  2. giải quyết, xử lý

Ví dụ

  1. 这个问题很容易解决。

    Zhè ge wèntí hěn róngyì jiějué.Vấn đề này rất dễ giải quyết.

  2. 我们必须尽快解决资金困难。

    Wǒmen bìxū jǐnkuài jiějué zījīn kùnnan.Chúng ta phải nhanh chóng giải quyết khó khăn về tài chính.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 解决问题 jiějué wèntígiải quyết vấn đề
  • 解决矛盾 jiějué máodùngiải quyết mâu thuẫn
  • 难以解决 nányǐ jiějuékhó giải quyết
  • 彻底解决 chèdǐ jiějuégiải quyết triệt để
  • 解决困难 jiějué kùnnangiải quyết khó khăn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

处理使问题有结果。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

解决 + 问题 / 困难 / 纠纷

Động từ mang tân ngữ chỉ vấn đề hoặc khúc mắc cần xử lý.

把 + 问题 + 解决好 / 掉

Xử lý xong xuôi một việc gì đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

解
决

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1