1Danh từ
- bắc cực quang
- ánh sáng bắc cực
Ví dụ
Hěn duō rén qù Nuówēi jiù shì wèile kàn běijíguāng.
Rất nhiều người đến Na Uy chỉ để ngắm cực quang phương bắc.
Yèkōng zhōng chūxiàn le xuànlìduōcǎi de běijíguāng.
Trên bầu trời đêm xuất hiện dải bắc cực quang rực rỡ sắc màu.
Běijíguāng shì jídì tèyǒu de yī zhǒng zìrán xiànxiàng.
Bắc cực quang là một hiện tượng tự nhiên đặc trưng của vùng cực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
出现在北半球高纬度地区夜空中的绚丽发光自然现象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去 + 地点 + 看/追 + 北极光
Đến địa điểm nào đó để ngắm hoặc săn cực quang. VD: 我们打算去冰岛看北极光。– Chúng tôi dự định đi Iceland ngắm bắc cực quang.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
