1Danh từ
- cáo tuyết
- cáo bắc cực
Ví dụ
Běijíhú dōngtiān máosè biàn bái, xiàtiān huì biànchéng huīhèsè.
Cáo bắc cực mùa đông đổi lông sang màu trắng, mùa hè sẽ biến thành màu nâu xám.
Běijíhú néng zài jíqí hánlěng de huánjìng xià shēngcún.
Cáo bắc cực có thể sinh tồn trong môi trường vô cùng lạnh giá.
Dòngwùyuán lǐ xīn yǐnjìn le yí duì kě'ài de běijíhú.
Sở thú vừa mới đưa về một đôi cáo bắc cực rất đáng yêu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生活在北极地区的一种小型狐狸,毛皮密厚,常随季节变色。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
数量词 + 北极狐
Lượng từ dùng cho bắc cực狐 là 只 (zhī). VD: 一只北极狐 – Một con cáo tuyết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
