1Danh từ
- mạng cục bộ
- mạng LAN
Ví dụ
Bàngōngshì lǐ de suǒyǒu diànnǎo dōu liánjiē dào le tóng yí gè qūyù wǎnglù.
Tất cả máy tính trong văn phòng đều được kết nối vào cùng một mạng nội bộ.
Qūyù wǎnglù de sùdù bǐ wàiwǎng kuài de duō.
Tốc độ của mạng cục bộ nhanh hơn mạng ngoài rất nhiều.
Wǒmen xūyào shèzhì yíxià qūyù wǎnglù de gòngxiǎng quánxiàn.
Chúng ta cần cài đặt lại quyền chia sẻ trong mạng cục bộ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在有限地理范围内将计算机等设备互联的网络(常用于台港,大陆多称局域网)。
Ghi chú: Đại lục thường dùng 局域网 (júyùwǎng), 区域网路 thường dùng ở Đài Loan.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
连接/加入 + 区域网路
kết nối hoặc truy cập vào hệ thống mạng nội bộ. VD: 电脑已连接到区域网路。– Máy tính đã kết nối vào mạng cục bộ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
