1Danh từ riêng
- Thập Tam Lăng (khu lăng mộ nhà Minh)
- Thập Tam Lăng (quần thể lăng mộ thời Minh)
Ví dụ
Shísānlíng jìlù zhe Zhōngguó gǔdài shēnhòu de lìshǐ wénhuà.Thập Tam Lăng ghi dấu bề dày lịch sử và văn hóa Trung Hoa cổ đại.
Míng Shísānlíng shì Běijīng fēicháng zhùmíng de shìjiè wénhuà yíchǎn.Thập Tam Lăng thời Minh là di sản văn hóa thế giới vô cùng nổi tiếng ở Bắc Kinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
位于北京昌平区的明代十三位皇帝的陵墓群。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
参观/游览 + 十三陵
dùng như danh từ riêng chỉ thắng cảnh lịch sử, kết hợp với các động từ tham quan, du lịch. VD: 今天我们参观了十三陵。– Hôm nay chúng tôi đã tham quan Thập Tam Lăng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
