1Danh từ
- hình mười hai cạnh
Ví dụ
Lǎoshī zài hēibǎn shàng huà le yī ge zhèng shí'èrbiānxíng.
Thầy giáo vẽ một hình mười hai cạnh đều lên bảng.
Shí'èrbiānxíng yīgòng yǒu shí'èr tiáo biān hé shí'èr ge jiǎo.
Hình mười hai cạnh có tổng cộng mười hai cạnh và mười hai góc.
Zhège zhōngbiǎo de wàikuāng shì yī ge shí'èrbiānxíng.
Khung ngoài của chiếc đồng hồ này là một hình mười hai cạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由十二条线段首尾顺次相接围成的封闭平面图形。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
正 + 十二边形
Chỉ hình mười hai cạnh đều (các cạnh và các góc bằng nhau). VD: 正十二边形的内角是多少度?– Góc trong của hình mười hai cạnh đều là bao nhiêu độ?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
