1Danh từ
- dây chữ thập
- vạch chữ thập (trong ống kính ngắm, kính hiển vi, máy trắc địa)
Ví dụ
Guāncè shí xūyào jiāng shízìsī duìzhǔn mùbiāo.
Khi quan trắc cần chỉnh dây chữ thập nhắm chuẩn vào mục tiêu.
Wàngyuǎnjìng nèi de shízìsī qīngxī kějiàn.
Vạch chữ thập bên trong kính viễn vọng có thể nhìn thấy rõ ràng.
Rúguǒ shízìsī qīngxié, cèliáng jiéguǒ jiù huì chǎnshēng wùchā.
Nếu vạch chữ thập bị nghiêng thì kết quả đo đạc sẽ sinh ra sai số.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
光学仪器物镜焦点处用以对准目标的交叉细丝。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把十字丝 + 对准……
Nhắm vạch chữ thập vào một mục tiêu đo đạc. VD: 把十字丝对准标尺。– Nhắm vạch chữ thập vào thước ngắm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
