1Danh từ
- tranh thêu chữ thập
- nghệ thuật thêu chữ thập
Ví dụ
Tā huā le yí gè yuè shíjiān xiù hǎo zhè fú shízìxiù.
Cô ấy mất một tháng để thêu xong bức tranh thêu chữ thập này.
Kètīng de qiáng shàng guàzhe yì fú jīngměi de shízìxiù.
Trên tường phòng khách treo một bức tranh thêu chữ thập tinh xảo.
Cìxiù chūxuézhě yìbān dōu cóng shízìxiù kāishǐ liànxí.
Người mới học thêu thường bắt đầu luyện tập từ thêu chữ thập.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种刺绣方法,按布纹经纬交叉绣成十字形花纹,也指用这种方法绣成的工艺品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
绣 + 十字绣
Động từ mang tân ngữ chỉ hoạt động thêu tranh chữ thập. VD: 妈妈喜欢在闲暇时绣十字绣。– Mẹ thích thêu tranh chữ thập vào lúc rảnh rỗi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
