1Động từ
- thêu
Ví dụ
Tā zài yīfu shang xiùle yì duǒ huā.
Cô ấy thêu một bông hoa lên áo.
Zhè miàn jǐnqí shang xiù zhe jīnsè de zìyàng.
Trên lá cờ lưu niệm này thêu dòng chữ màu vàng.
Mǔqīn huā le bàn gè yuè de shíjiān cái xiù hǎo zhè fú shānshuǐtú.
Mẹ mất nửa tháng trời mới thêu xong bức tranh sơn thủy này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用丝、线在绸绢或布上缀成花纹、图案。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……上 + 绣 + hoa văn/chữ
Biểu thị thêu một hoa văn, họa tiết hay chữ viết lên bề mặt đồ vật. VD: 在手帕上绣名字。– Thêu tên lên chiếc khăn tay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “绣” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
