Chuyển đến nội dung
十进制十進制

shíjìnzhì

Hán Việt: THẬP TIẾN CHẾ

Danh từ

1Danh từ

  1. hệ thập phân
  2. hệ đếm cơ số 10

Ví dụ

  1. 我们日常生活中普遍使用十进制计数。

    Wǒmen rìcháng shēnghuó zhōng pǔbiàn shǐyòng shíjìnzhì jìshù.Trong đời sống hàng ngày chúng ta phổ biến sử dụng đếm số theo hệ thập phân.

  2. 计算机内部使用二进制,但通常会转换成十进制显示。

    Jìsuànjī nèibù shǐyòng èrjìnzhì, dàn tōngcháng huì zhuǎnhuàn chéng shíjìnzhì xiǎnshì.Bên trong máy tính dùng hệ nhị phân, nhưng thường chuyển đổi sang hệ thập phân để hiển thị.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 十进制计数法 shíjìnzhì jìshùfǎphương pháp đếm hệ thập phân
  • 采用十进制 cǎiyòng shíjìnzhìáp dụng hệ thập phân
  • 转换为十进制 zhuǎnhuàn wéi shíjìnzhìchuyển đổi thành hệ thập phân
  • 十进制算法 shíjìnzhì suànfǎthuật toán hệ thập phân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

以10为基数的记数方法,逢十进一。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

采用/转换成 + 十进制

áp dụng/chuyển đổi thành hệ thập phân. VD: 数据被转换成十进制。– Dữ liệu được chuyển sang hệ thập phân.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

十
进
制

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1