1Danh từ
- hệ thập phân
- hệ đếm cơ số 10
Ví dụ
Wǒmen rìcháng shēnghuó zhōng pǔbiàn shǐyòng shíjìnzhì jìshù.Trong đời sống hàng ngày chúng ta phổ biến sử dụng đếm số theo hệ thập phân.
Jìsuànjī nèibù shǐyòng èrjìnzhì, dàn tōngcháng huì zhuǎnhuàn chéng shíjìnzhì xiǎnshì.Bên trong máy tính dùng hệ nhị phân, nhưng thường chuyển đổi sang hệ thập phân để hiển thị.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以10为基数的记数方法,逢十进一。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
采用/转换成 + 十进制
áp dụng/chuyển đổi thành hệ thập phân. VD: 数据被转换成十进制。– Dữ liệu được chuyển sang hệ thập phân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
