Chuyển đến nội dung
午前

wǔqián

Hán Việt: NGỌ TIỀN

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. buổi sáng
  2. trước buổi trưa

Ví dụ

  1. 会议定在明日午前举行。

    Huìyì dìng zài míngrì wǔqián jǔxíng.Cuộc họp được ấn định tổ chức vào trước buổi trưa ngày mai.

  2. 他午前一直在办公室处理文件。

    Tā wǔqián yīzhí zài bàngōngshì chǔlǐ wénjiàn.Suốt buổi sáng anh ấy luôn ở văn phòng xử lý văn kiện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 午前到达 wǔqián dàodáđến trước buổi trưa
  • 午前出发 wǔqián chūfāxuất phát trước trưa
  • 明日午前 míngrì wǔqiántrước trưa ngày mai
  • 今日午前 jīnrì wǔqiántrước trưa hôm nay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指中午十二点以前的时间;上午。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

S + 午前 + V

Chỉ hành động diễn ra vào buổi sáng hoặc trước 12 giờ trưa. VD: 代表团午前抵达北京。– Phái đoàn đến Bắc Kinh trước buổi trưa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

午
前

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1