1Danh từ
- buổi trưa
- giữa trưa
- chi Ngọ (địa chi thứ bảy)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指正午,白天十二点左右;也指地支的第七位。
Ghi chú: Gần giống chữ Ngưu (牛) nhưng nét dọc không thò lên trên.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
中 / 上 / 下 + 午
Kết hợp với các từ chỉ vị trí để tạo thành danh từ chỉ thời gian trong ngày. VD: 中午见。 – Buổi trưa gặp.
Tính từ + 坏了
Cụm “坏了” đứng sau tính từ làm bổ ngữ chỉ mức độ, diễn tả trạng thái đạt đến mức độ cực hạn, mang ngữ khí phóng đại (thường dịch là “... chết mất”, “... đứt hơi”, “... túi bụi”). Cấu trúc này phần lớn dùng với các trạng thái mệt mỏi, tiêu cực hoặc khó chịu.
搬家那天,我们都累坏了。 – Hôm chuyển nhà, mọi người đều mệt rã rời.
走了一下午,我渴坏了。 – Đi bộ cả buổi chiều, tôi khát khô cả cổ.
Bài học: HSK3 · 咱们搬家了 – Nhà mình chuyển nhà rồi
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “午” 11
- 上午shàngwǔ THƯỢNG NGỌbuổi sángHSK1
- 午饭wǔfàn NGỌ PHẠNbữa trưa; cơm trưa; cơm trưa, bữa trưaHSK1
- 下午xiàwǔ HẠ NGỌbuổi chiềuHSK1
- 中午zhōngwǔ TRUNG NGỌbuổi trưaHSK1
- 午觉wǔjiào NGỌ GIÁCgiấc ngủ trưaHSK1
- 午餐wǔcān NGỌ XANbữa trưa; cơm trưa; bữa trưa, cơm trưaHSK4
- 午后wǔhòu NGỌ HẬUbuổi chiều; sau buổi trưaHSK5
- 午前wǔqián NGỌ TIỀNbuổi sáng; trước buổi trưaHSK6
- 午夜wǔyè NGŨ DẠnửa đêm; lúc 12 giờ đêm
- 正午zhèngwǔgiữa trưa; đúng ngọ; 12 giờ trưa
- 端午节Duānwǔjié ĐOAN NGỌ TIẾTTết Đoan ngọ (mùng 5 tháng 5 âm lịch)HSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
