1Danh từ
- nửa vòng tròn
- hình bán nguyệt
Ví dụ
Wǒmen zài hēibǎn shang huà le yí gè bànyuán.
Chúng tôi vẽ một hình nửa vòng tròn trên bảng đen.
Xuéshēngmen wéi chéng yí gè bànyuán zuò xià.
Các học sinh quây thành một nửa vòng tròn rồi ngồi xuống.
Zhè zuò gǒngqiáo de qiáodòng chéng bànyuán xíngzhuàng.
Vòm của cây cầu cong này có dạng nửa hình tròn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由一条直径和它所截出的半圆弧组成的图形。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
围成 + (一个) + 半圆
Tụ tập, xếp thành hình bán nguyệt/nửa vòng tròn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “半圆” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
