1Danh từ
- chất bán dẫn
- chất dẫn điện bán phần
Ví dụ
Guī shì zuì chángyòng de bàndǎotǐ cáiliào.
Silic là vật liệu bán dẫn thông dụng nhất.
Bàndǎotǐ chǎnyè zài xiàndài kējì zhōng bànyǎn zhe zhòngyào juésè.
Ngành công nghiệp bán dẫn đóng vai trò quan trọng trong công nghệ hiện đại.
Zhè jiā gōngsī zhuānzhù yú yánfā gāo xìngnéng bàndǎotǐ xīanpiàn.
Công ty này tập trung vào nghiên cứu phát triển chip bán dẫn hiệu năng cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
导电性能介于导体和绝缘体之间的物质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
半导体 + danh từ
thường dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ thuộc lĩnh vực công nghệ, công nghiệp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
