1Danh từ
- xe nửa bánh xích (xe có bánh lốp phía trước và bánh xích phía sau)
Ví dụ
Bànlǚdàichē zài nínìng dàolù shang xíngshǐ hěn wěn.
Xe nửa bánh xích di chuyển rất ổn định trên đường bùn lầy.
Zhè liàng bànlǚdàichē zhǔyào yòngyú zhàndì yùnshū.
Chiếc xe nửa bánh xích này chủ yếu dùng để vận chuyển trên chiến trường.
Bówùguǎn lǐ chénlièzhe yí liàng Èrzhàn shíqí de bànlǚdàichē.
Trong viện bảo tàng trưng bày một chiếc xe nửa bánh xích thời kỳ Thế chiến II.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
前半部用轮子转向、后半部用履带驱动的车辆。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
半履带车 + 用于 / 适合 + động từ/danh từ
diễn tả công dụng hoặc phạm vi thích hợp của xe nửa bánh xích. VD: 半履带车适合在雪地行驶。– Xe nửa bánh xích thích hợp chạy trên nền tuyết.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
