1Danh từ
- cysteine (loại axit amin chứa lưu huỳnh)
Ví dụ
Bànguāngānsuān shì yì zhǒng hán liú de fēi bìxū ānjīsuān.
Cysteine là một loại axit amin không thiết yếu có chứa lưu huỳnh.
Xǔduō dànbáizhì de jiégòu wěndìng yīlài bànguāngānsuān xíngchéng de èrliújiàn.
Sự ổn định cấu trúc của nhiều protein phụ thuộc vào các liên kết disulfide do cysteine tạo thành.
Fùhán bànguāngānsuān de shíwù duì pífū hé máofà yǒuyì.
Thực phẩm giàu cysteine có lợi cho da và tóc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种含有巯基的氨基酸,在生物体内起抗氧化和维持蛋白质构象等重要作用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
富含 + 半胱氨酸
chứa nhiều axit amin cysteine. VD: 鸡蛋富含半胱氨酸。– Trứng gà giàu cysteine.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
