1Danh từ
- gây tê cục bộ
- gây tê vùng
- bán mê
Ví dụ
Zhè ge xiǎo shǒushù zhǐ xūyào bànmázuì.
Phẫu thuật nhỏ này chỉ cần gây tê cục bộ.
Bànmázuì zhuàngtài xià, bìngrén yīrán bǎochí qīngxǐng.
Dưới trạng thái bán mê, bệnh nhân vẫn duy trì sự tỉnh táo.
Yīshēng jiànyì cǎiyòng bànmázuì lái jiǎnqīng duì shēntǐ de fùdān.
Bác sĩ khuyên nên dùng phương pháp gây tê cục bộ để giảm gánh nặng cho cơ thể.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
医学上指局部麻醉,使人体局部丧失知觉而神志仍清醒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 半麻醉 + 状态/情况下 + động từ
biểu thị hành động hoặc trạng thái diễn ra khi đang được gây tê cục bộ. VD: 在半麻醉下完成手术。– Hoàn thành ca mổ dưới hình thức gây tê.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
