1Danh từ
- tác dụng hiệp đồng
- hiệu ứng cộng hưởng
- tác động phối hợp
Ví dụ
Zhè liǎng zhǒng yàowù tóngshí fúyòng huì chǎnshēng xiǎnzhù de xiétóngzuòyòng.Hai loại thuốc này uống cùng lúc sẽ tạo ra tác dụng hiệp đồng rõ rệt.
Bùmén zhījiān xūyào fāhuī xiétóngzuòyòng, cáinìng tígāo zhěngtǐ xiàolǜ.Giữa các phòng ban cần phát huy tác động phối hợp thì mới nâng cao được hiệu suất tổng thể.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两种或两种以上的成分或因素共同作用,其效果大于各部分单独作用的总和。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发挥/产生 + 协同作用
Cụm diễn tả hai hoặc nhiều yếu tố kết hợp tạo nên hiệu ứng tương hỗ, mạnh hơn từng yếu tố đơn lẻ. VD: 两家公司合作产生了强大的协同作用。– Sự hợp tác giữa hai công ty đã tạo ra hiệu ứng hiệp đồng mạnh mẽ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
