Chuyển đến nội dung
协同作用協同作用

xiétóngzuòyòng

Hán Việt: HIỆP ĐỒNG TÁC DỤNG

Danh từ

HSK6Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. tác dụng hiệp đồng
  2. hiệu ứng cộng hưởng
  3. tác động phối hợp

Ví dụ

  1. 这两种药物同时服用会产生显著的协同作用。

    Zhè liǎng zhǒng yàowù tóngshí fúyòng huì chǎnshēng xiǎnzhù de xiétóngzuòyòng.Hai loại thuốc này uống cùng lúc sẽ tạo ra tác dụng hiệp đồng rõ rệt.

  2. 部门之间需要发挥协同作用,才能提高整体效率。

    Bùmén zhījiān xūyào fāhuī xiétóngzuòyòng, cáinìng tígāo zhěngtǐ xiàolǜ.Giữa các phòng ban cần phát huy tác động phối hợp thì mới nâng cao được hiệu suất tổng thể.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发挥协同作用 fāhuī xiétóngzuòyòngphát huy tác dụng hiệp đồng
  • 产生协同作用 chǎnshēng xiétóngzuòyòngsinh ra tác dụng hiệp đồng
  • 药物协同作用 yàowù xiétóngzuòyòngtác dụng hiệp đồng của thuốc
  • 明显的协同作用 míngxiǎn de xiétóngzuòyòngtác dụng hiệp đồng rõ rệt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

两种或两种以上的成分或因素共同作用,其效果大于各部分单独作用的总和。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

发挥/产生 + 协同作用

Cụm diễn tả hai hoặc nhiều yếu tố kết hợp tạo nên hiệu ứng tương hỗ, mạnh hơn từng yếu tố đơn lẻ. VD: 两家公司合作产生了强大的协同作用。– Sự hợp tác giữa hai công ty đã tạo ra hiệu ứng hiệp đồng mạnh mẽ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

协
同
作
用

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1