1Động từ
- phối hợp
- điều phối
- hài hòa
- nhịp nhàng
- cân đối
- phối hợp nhịp nhàng, ăn khớp
- hài hòa, cân đối
Ví dụ
Wǒmen xūyào xiétiáo gè bùmén de gōngzuò.
Chúng ta cần điều phối công việc của các phòng ban.
Zhè jiàn yīfu de yánsè dāpèi hěn bù xiétiáo.
Cách phối màu của bộ quần áo này rất không hài hòa.
Tā zài tuánduì zhōng fùzé xiétiáo gè fāng lìyì.
Anh ấy chịu trách nhiệm điều phối lợi ích các bên trong đội ngũ.
Gègè bùjiàn bìxū jǐnmì xiétiáo, zhěng tái jīqì cáinéng zhèngcháng yùnzhuǎn.
Từng linh kiện phải phối hợp ăn khớp nhịp nhàng thì cả cỗ máy mới chạy bình thường được.
Zhè jiàn shàngyī de yánsè hé kùzi dāpèi de hěn xiétiáo.
Màu của chiếc áo này phối với quần trông rất hài hòa cân đối.
2Động từ, tính từ
- hài hòa, cân đối, điều phối
- hài hòa, ăn khớp, phối hợp
Ví dụ
Zhè tào xīfú yǔ chènshān de dāpèi fēicháng xiétiáo.
Sự kết hợp giữa bộ âu phục và áo sơ mi này rất ăn nhập, hài hòa.
Zhè tào xīfú hé lǐngdài de dāpèi fēicháng xiétiáo.
Bộ vest này phối với chiếc cà vạt trông cực kỳ ăn nhập.
Tā de sìzhī dòngzuò xiǎnde hěn bù xiétiáo.
Động tác tứ chi của anh ấy trông rất không nhịp nhàng.
Từ mục 不协调
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
配合得当,步调一致;也指使配合得当。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
协调 + tân ngữ (công việc / quan hệ / mâu thuẫn)
làm động từ biểu thị việc dàn xếp, điều tiết để các bên ăn khớp, hài hòa. VD: 协调双方的矛盾。– Điều hòa mâu thuẫn giữa hai bên.
很 / 不 + 协调
làm tính từ chỉ sự hài hòa, cân xứng (thường dùng ở dạng phủ định). VD: 房间的家具比例很不协调。– Tỉ lệ đồ đạc trong phòng rất không cân đối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “协调” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
