Chuyển đến nội dung
协调協調

xiétiáo

Hán Việt: HIỆP ĐIỀU

HSK6

1Động từ

  1. phối hợp
  2. điều phối
  3. hài hòa
  4. nhịp nhàng
  5. cân đối
  6. phối hợp nhịp nhàng, ăn khớp
  7. hài hòa, cân đối

Ví dụ

  1. 我们需要协调各部门的工作。

    Wǒmen xūyào xiétiáo gè bùmén de gōngzuò.

    Chúng ta cần điều phối công việc của các phòng ban.

  2. 这件衣服的颜色搭配很不协调。

    Zhè jiàn yīfu de yánsè dāpèi hěn bù xiétiáo.

    Cách phối màu của bộ quần áo này rất không hài hòa.

  3. 他在团队中负责协调各方利益。

    Tā zài tuánduì zhōng fùzé xiétiáo gè fāng lìyì.

    Anh ấy chịu trách nhiệm điều phối lợi ích các bên trong đội ngũ.

  4. 各个部件必须紧密协调,整台机器才能正常运转。

    Gègè bùjiàn bìxū jǐnmì xiétiáo, zhěng tái jīqì cáinéng zhèngcháng yùnzhuǎn.

    Từng linh kiện phải phối hợp ăn khớp nhịp nhàng thì cả cỗ máy mới chạy bình thường được.

  5. 这件上衣的颜色和裤子搭配得很协调。

    Zhè jiàn shàngyī de yánsè hé kùzi dāpèi de hěn xiétiáo.

    Màu của chiếc áo này phối với quần trông rất hài hòa cân đối.

2Động từ, tính từ

  1. hài hòa, cân đối, điều phối
  2. hài hòa, ăn khớp, phối hợp

Ví dụ

  1. 这套西服与衬衫的搭配非常协调。

    Zhè tào xīfú yǔ chènshān de dāpèi fēicháng xiétiáo.

    Sự kết hợp giữa bộ âu phục và áo sơ mi này rất ăn nhập, hài hòa.

  2. 这套西服和领带的搭配非常协调。

    Zhè tào xīfú hé lǐngdài de dāpèi fēicháng xiétiáo.

    Bộ vest này phối với chiếc cà vạt trông cực kỳ ăn nhập.

  3. 他的四肢动作显得很不协调。

    Tā de sìzhī dòngzuò xiǎnde hěn bù xiétiáo.

    Động tác tứ chi của anh ấy trông rất không nhịp nhàng.

    Từ mục 不协调

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 协调发展 xiétiáo fāzhǎnphát triển hài hòa
  • 协调关系 xiétiáo guānxiđiều hòa mối quan hệ
  • 动作协调 dòngzuò xiétiáođộng tác nhịp nhàng
  • 统筹协调 tǒngchóu xiétiáođiều phối tổng thể
  • 积极协调 jījí xiétiáotích cực điều phối

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

配合得当,步调一致;也指使配合得当。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

协调 + tân ngữ (công việc / quan hệ / mâu thuẫn)

làm động từ biểu thị việc dàn xếp, điều tiết để các bên ăn khớp, hài hòa. VD: 协调双方的矛盾。– Điều hòa mâu thuẫn giữa hai bên.

很 / 不 + 协调

làm tính từ chỉ sự hài hòa, cân xứng (thường dùng ở dạng phủ định). VD: 房间的家具比例很不协调。– Tỉ lệ đồ đạc trong phòng rất không cân đối.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

协
调

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “协调” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1