1Tính từ
- thấp hèn
- hèn mọn
- hèn kém
Ví dụ
Zhíyè méiyǒu gāodī guìjiàn zhī fēn, bù yīng kànbuqǐ dìwèi bēijiàn de rén.Nghề nghiệp không phân biệt cao thấp sang hèn, không nên coi thường người có địa vị hèn mọn.
Tā suīrán chūshēn bēijiàn, dàn zhìxiàng gāoyuǎn.Anh ấy tuy xuất thân hèn kém nhưng chí hướng cao xa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地位低下而微贱;卑鄙下贱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
虽然 + 出身卑贱,但是……
Tuy xuất thân hèn mọn nhưng… VD: 他虽然出身卑贱,但是很受人尊敬。– Dù xuất thân hèn kém nhưng anh ấy rất được tôn kính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
