Chuyển đến nội dung
卑贱卑賤

bēijiàn

Tính từ

1Tính từ

  1. thấp hèn
  2. hèn mọn
  3. hèn kém

Ví dụ

  1. 职业没有高低贵贱之分,不应看不起地位卑贱的人。

    Zhíyè méiyǒu gāodī guìjiàn zhī fēn, bù yīng kànbuqǐ dìwèi bēijiàn de rén.Nghề nghiệp không phân biệt cao thấp sang hèn, không nên coi thường người có địa vị hèn mọn.

  2. 他虽然出身卑贱,但志向高远。

    Tā suīrán chūshēn bēijiàn, dàn zhìxiàng gāoyuǎn.Anh ấy tuy xuất thân hèn kém nhưng chí hướng cao xa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 出身卑贱 chūshēn bēijiànxuất thân hèn mọn
  • 地位卑贱 dìwèi bēijiànđịa vị thấp kém
  • 卑贱微小 bēijiàn wēixiǎothấp hèn bé nhỏ
  • 卑贱之人 bēijiàn zhī rénngười thấp hèn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

地位低下而微贱;卑鄙下贱。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

虽然 + 出身卑贱,但是……

Tuy xuất thân hèn mọn nhưng… VD: 他虽然出身卑贱,但是很受人尊敬。– Dù xuất thân hèn kém nhưng anh ấy rất được tôn kính.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

卑
贱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1