1Tính từ
- cao quý
- quý phái
- sang trọng
Ví dụ
Tā shēnshang yǒu yī zhǒng gāoguì de qìzhì.
Trên người cô ấy toát lên một khí chất cao quý.
Tā chūshēn bìng bù gāoguì, què píngjiè nǔlì qǔdé le chénggōng.
Xuất thân của anh ấy không hề cao quý, nhưng đã gặt hái thành công bằng sự nỗ lực.
Mǔdān huā gěi rén yì zhǒng yōngróng gāoguì de gǎnjué.
Hoa mẫu đơn mang lại cho người ta cảm giác ung dung đài các.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
达到极高水平的品质;显贵高尚。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
气质 / 举止 + 高贵
Miêu tả phong thái hoặc hành vi toát lên vẻ trang nhã, thanh tao, quý phái.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
