Chuyển đến nội dung
单色画單色畫

dānsèhuà

Lượng từ: 幅、张

1Danh từ

  1. tranh đơn sắc

Ví dụ

  1. 这是一幅著名的黑白单色画。

    Zhè shì yì fú zhùmíng de hēibái dānsèhuà.

    Đây là một bức tranh đơn sắc đen trắng nổi tiếng.

  2. 画家擅长创作单色画。

    Huàjiā shàncháng chuàngzuò dānsèhuà.

    Họa sĩ rất giỏi sáng tác tranh đơn sắc.

  3. 他在美术馆展出了自己的单色画作品。

    Tā zài měishùguǎn zhǎnchū le zìjǐ de dānsèhuà zuòpǐn.

    Anh ấy đã triển lãm các tác phẩm tranh đơn sắc của mình tại bảo tàng mỹ thuật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一幅单色画 yì fú dānsèhuàmột bức tranh đơn sắc
  • 黑白单色画 hēibái dānsèhuàtranh đơn sắc đen trắng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

只用一种颜色绘制的画。

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

单
色
画

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1