1Danh từ
- tranh đơn sắc
Ví dụ
Zhè shì yì fú zhùmíng de hēibái dānsèhuà.
Đây là một bức tranh đơn sắc đen trắng nổi tiếng.
Huàjiā shàncháng chuàngzuò dānsèhuà.
Họa sĩ rất giỏi sáng tác tranh đơn sắc.
Tā zài měishùguǎn zhǎnchū le zìjǐ de dānsèhuà zuòpǐn.
Anh ấy đã triển lãm các tác phẩm tranh đơn sắc của mình tại bảo tàng mỹ thuật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
只用一种颜色绘制的画。
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
