1Danh từ
- cực quang phương nam
- nam cực quang
Ví dụ
Nánjíguāng fēicháng zhuàngguān měilì.
Nam cực quang vô cùng tráng lệ và tuyệt đẹp.
Wǒmen zài chuánshang kàndào le hǎnjiàn de nánjíguāng.
Chúng tôi đã nhìn thấy nam cực quang hiếm gặp ở trên tàu.
Guānkàn nánjíguāng xūyào héshì de tiānqì tiáojiàn.
Ngắm nam cực quang cần có điều kiện thời tiết thích hợp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在南极地区高空出现的极光现象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……看到南极光
Chỉ địa điểm quan sát thấy nam cực quang. VD: 在南极圈内能看到南极光。– Ở trong vòng Nam Cực có thể nhìn thấy nam cực quang.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
