1Danh từ
- đèn lồng bí ngô
- đèn quả bí (dùng trong lễ Halloween)
Ví dụ
Wànshèngjié nà tiān, háizimen zhìzuò le nánguādēng.
Vào ngày lễ Halloween, bọn trẻ đã làm đèn lồng bí ngô.
Ménkǒu bǎizhe liǎng zhǎn fāguāng de nánguādēng.
Trước cửa có đặt hai ngọn đèn lồng bí ngô phát sáng.
Tā zài nánguādēng lǐ fàng le yì gēn làzhú.
Anh ấy đặt một ngọn nến vào bên trong đèn quả bí.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
万圣夜节庆时用南瓜雕刻而成的南瓜头灯(Jack-o'-lantern)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 南瓜 + 刻成 / 制作成 + 南瓜灯
Biến quả bí ngô thành đèn lồng bí ngô. VD: 我们把南瓜刻成了南瓜灯。– Chúng tôi đã khắc quả bí ngô thành đèn lồng bí ngô.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
