Từ điển chưa có mục “瓜”. Pinyin tham khảo: guā. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “瓜” 13
- 西瓜xīguā TÂY QUAdưa hấuHSK3
- 黄瓜huángguā HOÀNG QUAdưa chuột; dưa leoHSK5
- 地瓜dìguā ĐỊA QUAkhoai lang; củ đậuHSK5
- 木瓜mùguā MỘC QUAđu đủ; quả mộc quaHSK5
- 瓜分guāfēn QUA PHÂNchia chác; chia cắt; xâu xé (lãnh thổ, thị trường...)HSK7–9
- 瓜子guāzǐ QUA TỬhạt dưa; hạt hướng dương (các loại hạt ăn vặt)HSK7–9
- 南瓜nánguā NAM QUAbí ngô; bí đỏHSK7–9
- 傻瓜shǎguā SỎA QUAkẻ ngốc; đồ ngốc; người khờ dạiHSK7–9
- 矮瓜ǎiguā OẢI QUAcà tím (phương ngôn Quảng Đông/miền Nam TQ)
- 青瓜qīngguādưa chuột; dưa leo
- 南瓜灯nánguādēng NAM QUA ĐĂNGđèn lồng bí ngô; đèn quả bí (dùng trong lễ Halloween)HSK4
- 胡瓜鱼húguāyú HỒ QUA NGƯcá ốt-me; cá trứng (loại cá nhỏ có mùi thơm như dưa chuột)
- 安提瓜岛āntíguādǎo AN ĐỀ QUA ĐẢOđảo AntiguaHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
