Đọc câu chuyện thành ngữ “南辕北辙”
1Thành ngữ
- trống đánh xuôi kèn thổi ngược
- hành động trái ngược với mục đích
- nam viên bắc triệt (trống đánh xuôi kèn thổi ngược, nghĩ một đằng làm một nẻo)
Ví dụ
Nǐ xiǎng chénggōng què bù kěn nǔlì, qǐ bùshì nányuánběizhé?Bạn muốn thành công mà lại không chịu nỗ lực, há chẳng phải là trống đánh xuôi kèn thổi ngược sao?
Xíngdòng rúguǒ yǔ chūzhōng nányuán-běizhé, jiù yǒngyuǎn wúfǎ dádào mùbiāo.Nếu hành động đi ngược lại với nguyện vọng ban đầu thì vĩnh viễn không thể đạt được mục tiêu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
想往南去却驾车向北;比喻行动和目的正好相反。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 与 B + 南辕北辙
chỉ hai điều (hành động và mục đích, hai ý kiến) hoàn toàn trái ngược nhau. VD: 他的实际行动与初衷南辕北辙。– Hành động thực tế của anh ấy hoàn toàn trái ngược với nguyện vọng ban đầu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
