1Tên riêng
- ông Nam Quách (nhân vật ngụ ngôn)
Ví dụ
Nánguō xiānsheng chéng le méiyǒu zhēncái-shíxué zhě de dàimíngcí.
Ông Nam Quách đã trở thành đại từ chỉ những kẻ bất tài vô tướng.
Nánguō xiānsheng bù huì chuī yú, què hùn zài yuèduì lǐ ná bàochou.
Ông Nam Quách không biết thổi kèn vu nhưng vẫn trà trộn vào ban nhạc để nhận thù lao.
Xīn guówáng yào dàjiā dāndú chuīzòu, Nánguō xiānsheng zhǐhǎo tōutōu liū zǒu le.
Tân quốc vương yêu cầu từng người thổi riêng, ông Nam Quách đành phải lén lút chuồn mất.
Làn yú chōng shù de zhǔjué jiù shì Nánguō xiānsheng.
Nhân vật chính của điển tích lạm vu sung số chính là Nam Quách tiên sinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
古代寓言故事《滥竽充数》中的人物,比喻没有真才实学而蒙混度日的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
像南郭先生一样……
ví ai đó như ông Nam Quách (không có tài mà đóng giả làm người có tài). VD: 我们不能像南郭先生一样混日子。– Chúng ta không thể sống cho qua ngày như ông Nam Quách được.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
