Chuyển đến nội dung
博学博學

bóxué

Hán Việt: BÁC HỌC

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. uyên bác
  2. học rộng tài cao

Ví dụ

  1. 王教授是一位博学的历史学家。

    Wáng jiàoshòu shì yí wèi bóxué de lìshǐ xuéjiā.Giáo sư Vương là một nhà sử học uyên bác.

  2. 他为人博学多才,深得大家尊敬。

    Tā wéirén bóxué duōcái, shēndé dàjiā zūnjìng.Anh ấy học rộng tài cao, được mọi người hết sức kính trọng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 博学多才 bóxué duōcáiuyên bác đa tài
  • 博学多闻 bóxué duōwénhọc rộng biết nhiều
  • 博学之士 bóxué zhī shìhọc giả uyên bác
  • 为人博学 wéirén bóxuécon người uyên thấu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

学问丰富;知道得多。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

博学 + 多才 / 多闻

Thường đi đôi với các tính từ khác để ca ngợi kiến thức và tài năng toàn diện của một người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

博
学

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1