Chuyển đến nội dung
博学多才

bó xué duō cái

Từ điển chưa có mục “博学多才”. Pinyin tham khảo: bó xué duō cái. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 他为人博学多才,深得大家尊敬。

    Tā wéirén bóxué duōcái, shēndé dàjiā zūnjìng.Anh ấy học rộng tài cao, được mọi người hết sức kính trọng.

    Từ mục 博学

  2. 他的博学多才令在场的学者们为之倾倒。

    Tā de bóxué duōcái lìng zàichǎng de xuézhěmen wéi zhī qīngdǎo.Sự uyên bác đa tài của anh ấy khiến các học giả có mặt đều hết lòng khâm phục.

    Từ mục 倾倒

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

博
学
多
才

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1