1Danh từ
- súng carbin
- súng trường ngắn
Ví dụ
Shìbīng shǒulǐ názhe yì zhī qīngbiàn de kǎbīnqiāng.
Người lính cầm trên tay một khẩu súng carbin gọn nhẹ.
Kǎbīnqiāng yīn qiāngguǎn jiào duǎn ér biànyú xiédài.
Súng carbin dễ mang theo nhờ nòng súng tương đối ngắn.
Tèjǐng bùduì zài yǎnxí zhōng shǐyòng le zìdòng kǎbīnqiāng.
Lực lượng cảnh sát đặc nhiệm đã sử dụng súng carbin tự động trong cuộc diễn tập.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
枪管较短、重量较轻的步枪(音译自英语 carbine)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
支 / 把 + 卡宾枪
Lượng từ dùng cho súng carbin là 支 hoặc 把. VD: 配备一支卡宾枪 – trang bị một khẩu súng carbin.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
