1Danh từ
- băng phiến
- viên long não
Ví dụ
Yīguì lǐ fàng jǐ kē wèishēngqiú kěyǐ fángchóng.
Để vài viên băng phiến trong tủ quần áo có thể chống côn trùng.
Zhè jiàn yīfu yǒu yì gǔ wèishēngqiú de wèidao.
Chiếc áo này có mùi long não.
Wèishēngqiú bù néng ràng xiǎoháizi pèng dào.
Không được để trẻ con chạm vào viên long não.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用樟脑或萘制成的小球,放在衣物中防蛀。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + nơi chốn + 放 + 卫生球
đặt băng phiến ở đâu đó để chống sâu bọ. VD: 在衣橱里放卫生球。– Đặt băng phiến trong tủ quần áo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
