Chuyển đến nội dung
卵磷脂

luǎnlínzhī

Hán Việt: NOÃN LÂN CHI

Danh từ

1Danh từ

  1. lecithin (chất béo tự nhiên có nhiều trong lòng đỏ trứng và đậu nành)

Ví dụ

  1. 鸡蛋黄中含有丰富的卵磷脂。

    Jīdànhuáng zhōng hányǒu fēngfù de luǎnlínzhī.Lòng đỏ trứng gà chứa lượng lecithin phong phú.

  2. 卵磷脂有助于提高记忆力。

    Luǎnlínzhī yǒu zhùyú tígāo jìyìlì.Lecithin có tác dụng giúp cải thiện trí nhớ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大豆卵磷脂 dàdòu luǎnlínzhīlecithin đậu nành
  • 蛋黄卵磷脂 dànhuáng luǎnlínzhīlecithin lòng đỏ trứng
  • 补充卵磷脂 bǔchōng luǎnlínzhībổ sung lecithin
  • 富含卵磷脂 fùhán luǎnlínzhīgiàu lecithin

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种存在于动植物组织及卵黄中的磷脂,常用作营养补充剂。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

富含 + 卵磷脂

Chứa dồi dào chất lecithin. VD: 这种食物富含卵磷脂。– Loại thức ăn này rất giàu lecithin.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

卵
磷
脂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1