Chuyển đến nội dung
卷尾猴捲尾猴

juǎnwěihóu

Hán Việt: QUYỂN VĨ HẦU

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. khỉ đuôi cuộn
  2. khỉ Capuchin

Ví dụ

  1. 卷尾猴是南美洲非常聪明的灵长类动物。

    Juǎnwěihóu shì Nán Měizhōu fēicháng cōngmíng de língzhǎnglèi dòngwù.Khỉ đuôi cuộn là loài linh trưởng rất thông minh ở Nam Mỹ.

  2. 那只卷尾猴可以用尾巴抓住树枝。

    Nà zhī juǎnwěihóu kěyǐ yòng wěiba zhuāzhù shùzhī.Con khỉ đuôi cuộn đó có thể dùng đuôi để bám chặt cành cây.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一只卷尾猴 yī zhī juǎnwěihóumột con khỉ đuôi cuộn
  • 聪明的卷尾猴 cōngmíng de juǎnwěihóuchú khỉ đuôi cuộn thông minh
  • 野生卷尾猴 yěshēng juǎnwěihóukhỉ đuôi cuộn hoang dã

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

灵长目卷尾猴科动物,尾巴有缠绕性,善于攀爬。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一只 + 卷尾猴

lượng từ thông dụng cho động vật này là 只 (zhī). VD: 树上有一只卷尾猴。– Trên cây có một con khỉ đuôi cuộn.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

卷
尾
猴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1