1Danh từ
- nhà sử học
- sử gia
Ví dụ
Zhè wèi lìshǐjiā bìshēng zhìlì yú Zhōngguó gǔdàishǐ de yánjiū.Nhà sử học này cả đời cống hiến cho nghiên cứu lịch sử cổ đại Trung Quốc.
Xǔduō lìshǐjiā duì zhè yī lìshǐ shìjiàn yǒuzhe bùtóng de kànfǎ.Nhiều nhà sử học có quan điểm khác nhau về sự kiện lịch sử này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专门研究历史的学者。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
作为 + 一名 / 位 + 历史家
Với tư cách là một nhà sử học. VD: 作为一位历史家,他注重查证史料。– Là một nhà sử học, ông chú trọng khảo chứng sử liệu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
