Chuyển đến nội dung
史

shǐ

Hán Việt: SỬ

Danh từ

HSK3Bộ: 口5 nét

1Danh từ

  1. lịch sử
  2. sử sách

Ví dụ

  1. 我对中国史很感兴趣。

    Wǒ duì Zhōngguó shǐ hěn gǎn xìngqù.Tôi rất có hứng thú với lịch sử Trung Quốc.

  2. 这本世界史写得很生动。

    Zhè běn shìjiè shǐ xiě de hěn shēngdòng.Cuốn sách lịch sử thế giới này viết rất sinh động.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 历史 lìshǐlịch sử
  • 世界史 shìjiè shǐlịch sử thế giới
  • 中国史 Zhōngguó shǐlịch sử Trung Quốc
  • 历史学 lìshǐxuésử học
  • 校史 xiàoshǐlịch sử trường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

自然界或人类社会过去发展的过程;记录历史的书。

Ghi chú: Bàn tay cầm bút ghi chép việc đời truyền lại tạo nên lịch sử.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……史

lịch sử về một lĩnh vực hoặc quốc gia cụ thể. VD: 这本书讲的是文学史。– Cuốn sách này nói về lịch sử văn học.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

史

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “史” 9

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1