Chuyển đến nội dung
压低壓低

yādī

Hán Việt: ÁP ĐÊ

Động từ

1Động từ

  1. hạ thấp
  2. ghìm xuống
  3. ép xuống

Ví dụ

  1. 请大家把声音压低一点。

    Qǐng dàjiā bǎ shēngyīn yādī yīdiǎn.Xin mọi người hạ giọng xuống một chút.

  2. 公司尽量压低生产成本。

    Gōngsī jǐnliàng yādī shēngchǎn chéngběn.Công ty cố gắng hết sức hạ thấp chi phí sản xuất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 压低声音 yādī shēngyīnhạ giọng
  • 压低价格 yādī jiàgéhạ giá, ép giá
  • 压低成本 yādī chéngběnhạ thấp chi phí
  • 压低嗓门 yādī sǎngménhạ thấp giọng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

降低(声音、价格、高度等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + danh từ (声音/价格/帽子) + 压低

Dùng trong câu chữ 把 biểu thị hành động chủ động làm hạ thấp cái gì đó xuống. VD: 他把帽子压低,走出了门。– Anh ấy kéo sụp mũ xuống rồi bước ra khỏi cửa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

压
低

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1