1Động từ
- thấp hơn
- dưới (mức nào đó)
- thấp hơn, dưới
Ví dụ
Jīntiān de qìwēn dīyú líng dù.
Nhiệt độ hôm nay dưới 0 độ.
Tā de yuè shōurù bù dīyú yī wàn yuán.
Thu nhập hàng tháng của anh ấy không dưới một vạn tệ.
Kǎoshì chéngjì dīyú liùshí fēn jiù bù jígé.
Điểm thi dưới sáu mươi điểm là không đạt.
Wǎnshang de qìwēn kěnéng huì dīyú líng dù.
Nhiệt độ ban đêm có thể sẽ thấp hơn không độ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在数量、水平或程度上不及;比……低。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
低于 + con số/tiêu chuẩn
dùng để biểu thị mức độ, số lượng hoặc trạng thái kém hơn, thấp hơn chuẩn định sẵn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
