Chuyển đến nội dung
压岁钱壓歲錢

yāsuìqián

Hán Việt: ÁP TUẾ TIỀN

Danh từ

HSK5Lượng từ: 笔、份

1Danh từ

  1. tiền lì xì
  2. tiền mừng tuổi

Ví dụ

  1. 过年的时候,长辈会给小孩子发压岁钱。

    Guònián de shíhou, zhǎngbèi huì gěi xiǎoháizi fā yāsuìqián.Lúc đón năm mới, người lớn thường phát tiền lì xì cho trẻ nhỏ.

  2. 今年春节我收到了不少压岁钱。

    Jīnnián Chūnjié wǒ shōudào le bù shǎo yāsuìqián.Tết năm nay tôi nhận được khá nhiều tiền mừng tuổi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发压岁钱 fā yāsuìqiánphát tiền lì xì
  • 给压岁钱 gěi yāsuìqiánmừng tuổi, cho lì xì
  • 收压岁钱 shōu yāsuìqiánnhận tiền lì xì
  • 存压岁钱 cún yāsuìqiántiết kiệm tiền lì xì

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

过农历新年时长辈给小孩儿的钱。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给 + ai + 发/给 + 压岁钱

mừng tuổi / phát tiền lì xì cho ai. VD: 爷爷给我发了压岁钱。– Ông nội đã lì xì cho tôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

压
岁
钱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1