1Động từ
- ép
- vắt
- bóc lột
- chèn ép vắt kiệt
Ví dụ
Zhè zhǒng jīqì yòng lái yāzhà xīnxiān guǒzhī.
Loại máy này dùng để ép nước trái cây tươi.
Hēixīn lǎobǎn cánrěn de yāzhà yuángōng.
Tên ông chủ độc ác tàn nhẫn bóc lột nhân viên.
Zhè zhǒng shíyòngyóu shì yòng chuántǒng gōngyì yāzhà chūlái de.
Loại dầu ăn này được ép ra bằng phương pháp thủ công truyền thống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
挤压并榨取汁液;比喻剥削或搜刮。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
压榨 + tân ngữ (danh từ)
Động từ mang tân ngữ chỉ nguyên liệu cần ép (nghĩa gốc) hoặc đối tượng bị bóc lột (nghĩa bóng). VD: 剥削阶级残酷压榨劳动人民。– Giai cấp bóc lột chèn ép tàn tệ người lao động.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
