1Động từ
- ép
- vắt
- bóc lột
- vắt kiệt
Ví dụ
Tā xǐhuan hē xiàn zhà de xīnxiān chéngzhī.
Anh ấy thích uống nước cam tươi vừa mới vắt.
Zhàqǔ láodòng rénmín de xuèhàn.
Bóc lột mồ hôi nước mắt của người lao động.
Nóngmínmen zhèng bǎ shōuhuò de yóucàizǐ sòng qù zhàyóu.
Bà con nông dân đang mang hạt cải dầu thu hoạch được đi ép dầu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
压出物体里的汁液;比喻榨取、剥削。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……拿去榨 (汁/油)
đem nguyên liệu đi ép lấy nước hoặc dầu. VD: 把苹果拿去榨汁。– Đem táo đi ép lấy nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “榨” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
