1Danh từ
- vi khuẩn kỵ khí
Ví dụ
Yànyǎngjūn shì zhǐ zài méiyǒu yǎngqì de huánjìng zhōng cái néng liánghǎo shēngzhǎng de xìjūn.Vi khuẩn kỵ khí là loại vi khuẩn chỉ sinh trưởng tốt trong môi trường không có oxy.
Shāngkǒu rúguǒ bāozā guò jǐn, róngyì dǎozhì yànyǎngjūn dàliàng fánzhí.Nếu vết thương băng quá chặt sẽ dễ dẫn đến vi khuẩn kỵ khí sinh sôi hàng loạt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在无氧条件下比在有氧环境中生长更好的微生物细菌。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
厌氧菌 + 感染/繁殖
vi khuẩn kỵ khí nhiễm trùng hoặc sinh sôi. VD: 这种药专门治疗厌氧菌感染。– Loại thuốc này chuyên trị nhiễm trùng do vi khuẩn kỵ khí.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
