1Danh từ
- ô-xy
- khí oxy (nguyên tố hóa học, ký hiệu O)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种气体元素,化学符号为O,无色无臭无味,动植物呼吸所必需。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
缺 + 氧
thiếu ô-xy, thường chỉ tình trạng cơ thể hoặc môi trường không đủ oxy.
给 + ai + 输氧/吸氧
tiếp oxy cho ai / ai thở oxy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “氧” 18
- 缺氧quēyǎngthiếu oxyHSK5
- 氧化yǎnghuà DƯỠNG HÓAoxy hóaHSK5
- 氧气yǎngqì DƯỠNG KHÍkhí oxy; dưỡng khíHSK6
- 缺氧症quēyǎngzhènghội chứng thiếu oxy; bệnh thiếu oxyHSK6
- 氧化钙yǎnghuàgài DƯỠNG HÓA CÁIcanxi oxit; vôi sốngHSK6
- 氧化剂yǎnghuàjì DƯỠNG HÓA TỄchất oxy hóaHSK6
- 氧化铝yǎnghuàlǚ DƯỠNG HÓA LỮnhôm oxitHSK6
- 双氧水shuāngyǎngshuǐ SONG DƯỠNG THỦYoxy già; nước oxy già
- 氧化镁yǎnghuàměi DƯỠNG HOÁ MỸmagie oxit (hợp chất hóa học MgO)
- 厌氧菌yànyǎngjūn YẾM DƯỠNG KHUẨNvi khuẩn kỵ khí
- 二氧化碳èryǎnghuàtàn NHỊ DƯỠNG HOÁ THANkhí cacbonic; khí CO2HSK6
- 过氧化氢guòyǎnghuàqīng QUÁ DƯỠNG HÓA KHINHhydro peroxit; nước oxy giàHSK6
- 过氧化物guòyǎnghuàwù QUÁ DƯỠNG HÓA VẬTperoxit; hợp chất quá oxitHSK6
- 脱氧核糖tuōyǎnghétáng THOÁT DƯỠNG HẠCH ĐƯỜNGdeoxyribose (đường đề-ô-xi-ri-bô-zơ)HSK6
- 一氧化氮yīyǎnghuàdànnitơ monoxit (NO); khí NOHSK6
- 一氧化碳yīyǎnghuàtàncacbon monoxit (CO); khí COHSK6
- 二氧化氮èryǎnghuàdàn NHỊ DƯỠNG HÓA ĐẠMkhí nitơ đioxit (NO2)
- 二氧化硅èryǎnghuàguī NHỊ DƯỠNG HÓA KHUÊsilic đioxit; silica (SiO2)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
