Chuyển đến nội dung
氧

yǎng

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. ô-xy
  2. khí oxy (nguyên tố hóa học, ký hiệu O)

Ví dụ

  1. 人类生存离不开氧。

    Rénlèi shēngcún líbùkāi yǎng.Con người sinh tồn không thể thiếu ô-xy.

  2. 高原上空气稀薄,容易缺氧。

    Gāoyuán shang kōngqì xībó, róngyì quēyǎng.Trên cao nguyên không khí loãng, rất dễ bị thiếu ô-xy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 氧气 yǎngqìkhí ô-xy
  • 缺氧 quēyǎngthiếu ô-xy
  • 输氧 shūyǎngtiếp ô-xy
  • 吸氧 xīyǎngthở ô-xy
  • 氧化 yǎnghuàoxy hóa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种气体元素,化学符号为O,无色无臭无味,动植物呼吸所必需。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

缺 + 氧

thiếu ô-xy, thường chỉ tình trạng cơ thể hoặc môi trường không đủ oxy.

给 + ai + 输氧/吸氧

tiếp oxy cho ai / ai thở oxy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

氧

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “氧” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1