1Danh từ
- chứng chán ăn
- bệnh biếng ăn tâm thần
Ví dụ
Guòdù de jiéshí kěnéng huì yǐnfā yànshízhèng.
Ăn kiêng quá mức có thể dẫn đến chứng chán ăn.
Tā yīnwèi huàn shang yànshízhèng ér biàn de fēicháng xiāoshòu.
Cô ấy vì mắc chứng biếng ăn mà trở nên gầy gò ốm yếu.
Shénjīngxìng yànshízhèng xūyào xīnlǐ yīshēng de bāngzhù.
Chứng biếng ăn tâm thần cần có sự trợ giúp của bác sĩ tâm lý.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种精神心理障碍引起的进食异常疾病,患者常极度限制进食导致体重严重偏低。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患上 / 得了 + 厌食症
mắc phải chứng bệnh biếng ăn. VD: 许多年轻女孩因盲目减肥而患上厌食症。– Nhiều cô gái trẻ vì mù quáng giảm cân mà mắc chứng biếng ăn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
