1Tính từ
- mặt dày
- trơ tráo
- không biết xấu hổ
Ví dụ
Tā zhēn shì gè hòuliǎnpí de rén, shuō le tā hěn duō cì dōu bù gǎi.
Anh ta đúng là người mặt dày, nhắc nhở bao nhiêu lần vẫn không chịu sửa.
Yào xiǎng zuò hǎo xiāoshòu gōngzuò, yǒushí děi hòuliǎnpí yìdiǎn.
Muốn làm tốt việc bán hàng, đôi khi phải mặt dày một chút.
Tā hòuliǎnpí de qù zhǎo qián nányǒu jièqián.
Cô ta trơ tráo đi tìm bạn trai cũ vay tiền.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不知羞耻,不顾面子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
厚脸皮 + 地 + động từ
làm gì một cách trơ tráo, không biết ngượng. VD: 厚脸皮地凑过去。– Trơ tráo sán lại gần.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
