Chuyển đến nội dung
脸臉

liǎn

Hán Việt: LIỂM

Danh từ

HSK3Lượng từ: 张Bộ: 月11 nét

1Danh từ

  1. mặt
  2. khuôn mặt
  3. gương mặt
  4. mặt, khuôn mặt

Ví dụ

  1. 妹妹洗完脸后看起来很精神。

    Mèimei xǐ wán liǎn hòu kàn qǐlai hěn jīngshen.Em gái sau khi rửa mặt xong trông rất tỉnh táo.

  2. 她的脸红了。

    Tā de liǎn hóng le.Mặt cô ấy đỏ lên rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 洗脸 xǐ liǎnrửa mặt
  • 脸红 liǎn hóngđỏ mặt
  • 圆脸 yuán liǎnmặt tròn
  • 一张脸 yī zhāng liǎnmột gương mặt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

头的前部,从额到下巴。

Ghi chú: Bộ nguyệt (月) chỉ bộ phận thân thể, bên phải là chữ thiêm (佥).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

洗 + 脸

Động từ ly hợp biểu thị hành động rửa mặt. VD: 早上起来先洗脸。– Buổi sáng dậy trước tiên rửa mặt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

脸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “脸” 17

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1