1Danh từ
- mặt
- khuôn mặt
- gương mặt
- mặt, khuôn mặt
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
头的前部,从额到下巴。
Ghi chú: Bộ nguyệt (月) chỉ bộ phận thân thể, bên phải là chữ thiêm (佥).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
洗 + 脸
Động từ ly hợp biểu thị hành động rửa mặt. VD: 早上起来先洗脸。– Buổi sáng dậy trước tiên rửa mặt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “脸” 17
- 洗脸xǐliǎn TẨY KIỂMrửa mặtHSK2
- 脸谱liǎnpǔ KIỂM PHỔmặt nạ tuồng, hóa trang mặtHSK4
- 脸红liǎnhóng LIỂM HỒNGđỏ mặt; ngượng đỏ mặt; xấu hổHSK4
- 脸盆liǎnpén KIỂM BỒNchậu rửa mặtHSK4
- 脸色liǎnsè KIỂM SẮCsắc mặt; sắc da mặt; nét mặtHSK5
- 脸蛋liǎndànmá; gương mặt; khuôn mặt (thường chỉ mặt tròn, trẻ con hoặc phụ nữ)HSK5
- 脸皮liǎnpí LIÊM BÌda mặt; thể diện; lòng tự trọngHSK5
- 没脸méi liǎn MỘT KIỂMkhông còn mặt mũi nào, mất mặtHSK5
- 丢脸diūliǎn ĐIÊU LIỂMmất mặt; mất thể diện; xấu hổHSK7–9
- 脸颊liǎnjiá KIỂM GIÁPgò má; máHSK7–9
- 鬼脸guǐliǎn QUỶ LIỄMmặt hề; mặt xấu (vẻ mặt nhăn nhó, làm trò để chọc cười hoặc trêu đùa)
- 厚脸皮hòuliǎnpí HẬU KIỂM BÌmặt dày; trơ tráo; không biết xấu hổHSK5
- 洗脸盆xǐliǎnpén TẨY KIỂM BỒNchậu rửa mặt; bồn rửa mặtHSK5
- 脸蛋子liǎndànzigương mặt; đôi má (khẩu ngữ)HSK6
- 笑脸相迎xiàoliǎnxiāngyíng TIẾU KIỂM TƯƠNG NGHÊNHtươi cười đón tiếp; đon đả chào đónHSK6
- 愁眉苦脸chóuméi-kǔliǎn SẦU MI KHỔ LIỂMmặt ủ mày chau; nét mặt sầu khổHSK7–9
- 黑脸琵鹭hēiliǎnpílù HẮC KIỂM TỲ LỘcò thìa mặt đen (loài chim lội quý hiếm, Platalea minor)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
