Chuyển đến nội dung
原始

yuánshǐ

Hán Việt: NGUYÊN THỦY

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. nguyên thủy
  2. sơ khai
  3. ban đầu
  4. gốc

Ví dụ

  1. 这片原始森林很少有人进入。

    Zhè piàn yuánshǐ sēnlín hěn shǎo yǒurén jìnrù.Khu rừng nguyên sinh này rất hiếm người đặt chân tới.

  2. 这是事情的原始记录。

    Zhè shì shìqíng de yuánshǐ jìlù.Đây là ghi chép ban đầu của sự việc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 原始森林 yuánshǐ sēnlínrừng nguyên sinh
  • 原始社会 yuánshǐ shèhuìxã hội nguyên thủy
  • 原始积累 yuánshǐ jīlěitích lũy ban đầu
  • 原始状态 yuánshǐ zhuàngtàitrạng thái sơ khai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

最初的;未开化的;未经加工的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

原始 + danh từ

Dùng làm định ngữ để chỉ trạng thái tự nhiên sơ khai hoặc tài liệu ban đầu chưa qua xử lý.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

原
始

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1