1Tính từ
- vốn có
- sẵn có
Ví dụ
Wǒmen zài yuányǒu de jīchǔ shang jìnxíng le gǎijìn.
Chúng tôi đã cải tiến trên cơ sở vốn có.
Zhè cì gǎigé dǎpò le yuányǒu de lìyì géjú.
Lần cải cách này đã phá vỡ cục diện lợi ích vốn có.
Tā dǎsuàn bǎoliú fángwū yuányǒu de jiégòu.
Anh ấy dự định giữ lại kết cấu sẵn có của ngôi nhà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
原来就有的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 原有 + 的基础 / 规定上……
Biểu thị việc dựa trên trạng thái, nền tảng đã tồn tại trước đó để tiến hành hành động tiếp theo. VD: 在原有基础上继续扩大。– Tiếp tục mở rộng trên nền tảng sẵn có.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
