1Danh từ
- thuyết nguyên tử
Ví dụ
Démòkèlìtè tíchū le zǎoqī de yuánzǐlùn.
Democritus đã đưa ra thuyết nguyên tử thời kỳ sơ khai.
Jìndài yuánzǐlùn shì yóu Dào'ěrdùn chuànglì de.
Thuyết nguyên tử cận đại do Dalton sáng lập.
Yuánzǐlùn shì xiàndài huàxué fāzhǎn de zhòngyào jīchǔ.
Thuyết nguyên tử là nền tảng quan trọng cho sự phát triển của hóa học hiện đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
关于物质结构的理论,认为一切物质都由不可分割的微粒(原子)组成。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
提出 / 创立 + 原子论
Dùng để diễn tả việc đề xuất hoặc sáng lập ra thuyết nguyên tử.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
