Đọc câu chuyện thành ngữ “原汁原味”
1Thành ngữ
- nguyên chất nguyên vị
- giữ nguyên bản sắc
- đậm đà phong vị gốc
Ví dụ
Zhè bù gǎibiānjù bǎoliú le xiǎoshuō de yuánzhī-yuánwèi.Bộ phim chuyển thể này giữ được nguyên vẹn phong vị vốn có của tiểu thuyết.
Zhèlǐ de dùntāng jiǎngjiu yuánzhī-yuánwèi, bù jiā wèijīng.Món canh hầm ở đây chú trọng giữ trọn hương vị nguyên chất, không nêm mì chính.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻事物保持原来的特色、风味或品质,未受外来影响。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
保留 / 保持 + 原汁原味
Giữ lại nét vốn có, phong vị hoặc chất lượng nguyên bản của ẩm thực hoặc tác phẩm văn nghệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
